VẢI ĐỊA KỸ THUẬT KHÔNG DỆT ART

Giá: Liên hệ
HOTLINE: 0905 339 896 - 090 551 8986
EMAIL: nguyenhoangquan.xd@gmail.com
ĐẶT HÀNG
Close [contact-form-7 404 "Not Found"]
Tổng quan sản phẩm
NỘI DUNG

Thông tinThông tin

1. Nguyên liệu: Xơ Polypropylene hoặc Polyester nhập khẩu từ Hàn Quốc và các nước công nghiệp phát triển khác.

2. Các chức năng:

+ Chức năng phân cách: Lớp vải địa kỹ thuật dùng để ngăn cách giữa hai lớp vật liệu có kích thước hạt khác nhau, dưới tác động của ứng suất nhất là những ứng suất do các phương tiện vận chuyển tác động lên làm cho vật liệu hạt giữ nguyên vẹn các đặc tính cơ học của nó.

+ Chức năng gia cường: Vải địa kỹ thuật có tính chịu kéo cao. Người ta lợi dụng đặc tính này để truyền cho đất một cường độ chịu kéo nào đó theo kiểu gia cố cốt cho đất hoặc chứa đất vào các túi vải địa kỹ thuật.

+ Chức năng bảo vệ: Ngoài độ bền cơ học như bền kéo, chống đâm thủng cao … Vải địa kỹ thuật còn có tính bền môi trường (chịu nước mặn) và khả năng tiêu thoát nước nhanh. Nên vải địa kỹ thuật được kết hợp với các vật liệu khác như thảm đárọ đá, đá hộc, bê tông … để chế tạo lớp đệm chống xói cho đê, đập, bờ biển, trụ cầu …

+ Chức năng lọc: Lớp vải địa kỹ thuật đóng vai trò là lớp lọc được đặt giữa hai lớp vật liệu có độ thấm nước và cỡ hạt khác nhau, chức năng của lớp lọc là tránh sự xói mòn từ phía vật liệu có cỡ hạt mịn hơn vào lớp vật liệu thô.

+ Chức năng tiêu thoát nước: Khả năng thấm theo phương vuông góc với mặt phẳng vải địa kỹ thuật không dệt để chế tạo mương tiêu thoát nước ngầm. Dòng thấm trong đất sẽ tập trung đến rãnh tiêu có bố trí lớp vải lọc và dẫn đến khu tập trung nước bằng đường ống tiêu.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VẢI ĐỊA KỸ THUẬT KHÔNG DỆT ARITEX (ART)

Các chỉ tiêu

Properties

Tiêu chuẩn

Standard

Đơn vị

Unit

ART

7

ART

9

ART

11

ART

12

ART

14

ART

15

ART

16

ART

17

ART

20

Cường độ chịu kéo

Tensile Strength

ASTM D 4595

kN/m

7.0

9.0

11.0

12.0

14.0

15.0

16.0

17.0

20.0

Độ giãn dài khi đứt

Wide width Elongation At Break

ASTM D 4595

%

40/65

40/65

40/65

4065

45/75

45/75

50/75

50/75

Sức kháng thủng CBR

CBR Puncture Resitance

ASTM D 6241

N

1200

1500

1700

1900

2100

2400

2700

2900

Lưu lượng thấm ở 100mm cột nước

Permeability at 100mm head

ASTM D 4491

l/m2/sec

210

170

150

140

125

120

90

80

Kích thước lỗ O­­­90­

Opening size O­­­90­

ASTM D 4751

Micron

150

120

115

110

100

90

80

75

Trọng lượng đơn vị

Mass per Unit  Area

ASTM D 5261

g/m2

(±5%)

105

125

145

155

175

190

22.0

255

 

Các chỉ tiêu

Properties

Tiêu chuẩn

Standard

Đơn vị

Unit

ART

22

ART

24

ART

25

ART

28

ART

30

ART

32

ART

35

ART

40

ART

70

Cường độ chịu kéo

Tensile Strength

ASTM D 4595

kN/m

22.0

24.0

25.0

28.0

30.0

32.0

35.0

40.0

70.0

Độ giãn dài khi đứt

Wide width Elongation At Break

ASTM D 4595

%

50/75

50/80

50/80

50/80

50/80

50/80

50/80

50/90

50/90

Sức kháng thủng CBR

CBR Puncture Resitance

ASTM D 6241

N

3200

3800

4000

4500

4700

500

5500

6000

10000

Lưu lượng thấm ở 100mm cột nước

Permeability at 100mm head

ASTM D 4491

l/m2/sec

75

70

60

50

45

45

40

30

15

Kích thước lỗ O­­­90­

Opening size O­­­90­

ASTM D 4751

Micron

75

70

70

60

55

55

50

50

35

Trọng lượng đơn vị

Mass per Unit  Area

ASTM D 5261

g/m2

(±5%)

275

300

315

350

370

400

440

500

900

VẢI ĐỊA KỸ THUẬT KHÔNG DỆT ART
5 (100%) 5 votes

Đăng bởi Nguyễn Hoàng Quân

Liên hệ

Họ và tên:

Số điện thoại:

Yêu cầu: